Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt

Ngày tốt xuất hành, đi xa

Tóm tắt
Những ngày hợp để xuất hành, đi xa trong từng tháng năm 2026 và 2027, chọn theo sách "Xem ngày". Bấm vào một tháng để xem từng ngày: điểm, lý do, giờ tốt và tuổi bị xung.
Sắp tới

Ngày tốt xuất hành sắp tới

Thứ Ba
13
4/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Ba 13/10/2026 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Dực · xung tuổi Dần
+ sao Dực gặp ngày tốt, trực Khai hợp, hoàng đạo
− sao Dực xấu, Ngày Thân chớ đi
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Chủ Nhật
18
9/9 âm
7 điểm · Tốt
Chủ Nhật 18/10/2026 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Phòng · xung tuổi Mùi
+ sao Phòng tốt, sao Phòng nên việc này
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
19
10/9 âm
5 điểm · Được
Thứ Hai 19/10/2026 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Tâm · xung tuổi Thân
+ hoàng đạo
− sao Tâm xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Theo sách

Cách chọn ngày xuất hành theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Giáp Thân, Bính Tuất, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Canh Tý, Tân Sửu, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Giáp Dần, Ất Mão, Canh Thân.
Cộng 1 điểm
Trực Mãn, Thành, Khai; sao ngày hoàng đạo.
Trừ 1 điểm
Ngày Thân chớ đi; Ngày Dậu chớ rời nhà; Mùng 7 chớ đi; Mùng 8 chớ về.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 31; cách chấm điểm ở chương I.
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.