Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6/2026

Tóm tắt
Tháng 6/2026 dương lịch đi từ ngày 16/4 đến 16/5 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 12 ngày tốt để xuất hành, đi xa: 1/6, 2/6, 4/6, 8/6, 9/6, 10/6, 15/6, 20/6, 22/6, 25/6, 26/6, 30/6. Đẹp nhất là Thứ Hai 15/6 (1/5 âm lịch), được 9 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 20/6.
Lịch tháng

Tháng 6/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 6/2026

Tam nương
3/6, 7/6, 12/6, 17/6, 21/6, 27/6
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
8/6, 19/6, 28/6
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
19/6
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

12 ngày tốt xuất hành tháng 6/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Hai
1
16/4 âm
5 điểm · Được
Thứ Hai 1/6/2026 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Tâm · xung tuổi Tý
+ hoàng đạo
− sao Tâm xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Ba
2
17/4 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Ba 2/6/2026 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ · xung tuổi Sửu
+ sao Vĩ tốt, trực Mãn hợp, hoàng đạo
− sao Vĩ gặp ngày kỵ, Không Vong
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
4
19/4 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 4/6/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Định · sao Đẩu · xung tuổi Mão
+ sao Đẩu tốt, sao Đẩu gặp ngày tốt
− Ngày Dậu chớ rời nhà
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
8
23/4 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Hai 8/6/2026 ›
Ngày hoàng đạo · trực Nguy · sao Nguy · xung tuổi Mùi
+ sao Nguy gặp ngày tốt, hoàng đạo, Cát Khánh
− Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
9
24/4 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Ba 9/6/2026 ›
Ngày hắc đạo · trực Thành · sao Thất · xung tuổi Thân
+ sao Thất tốt, trực Thành hợp
− sao Thất gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
10
25/4 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 10/6/2026 ›
trực Thu · sao Bích · xung tuổi Dậu
+ sao Bích tốt, sao Bích nên việc này
− sao Bích gặp ngày kỵ, Vãng Vong
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
15
1/5 âm
★ 9 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 15/6/2026 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất · xung tuổi Dần
+ sao Tất tốt, sao Tất nên việc này, sao Tất gặp ngày tốt, trực Mãn hợp, hoàng đạo, Dịch Mã
− Sát Chủ, Ngày Thân chớ đi
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Bảy
20
6/5 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 20/6/2026 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Nguy · sao Liễu · xung tuổi Mùi
+ hoàng đạo, Cát Khánh
− sao Liễu xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
22
8/5 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 22/6/2026 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương · xung tuổi Dậu
+ sao Trương tốt, sao Trương gặp ngày tốt, hoàng đạo
− Vãng Vong, Mùng 8 chớ về
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
25
11/5 âm
5 điểm · Được
Thứ Năm 25/6/2026 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Giác · xung tuổi Tý
+ hoàng đạo
− sao Giác gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Sáu
26
12/5 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Sáu 26/6/2026 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Trừ · sao Cang · xung tuổi Sửu
+ sao Cang gặp ngày tốt, Lục Hợp
− sao Cang xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
30
16/5 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Ba 30/6/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Vĩ · xung tuổi Tỵ
+ sao Vĩ tốt, Ngũ Phú
− sao Vĩ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày xuất hành theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Giáp Thân, Bính Tuất, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Canh Tý, Tân Sửu, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Giáp Dần, Ất Mão, Canh Thân.
Cộng 1 điểm
Trực Mãn, Thành, Khai; sao ngày hoàng đạo.
Trừ 1 điểm
Ngày Thân chớ đi; Ngày Dậu chớ rời nhà; Mùng 7 chớ đi; Mùng 8 chớ về.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 31; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 5/2026
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.