Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1/2026

Tóm tắt
Tháng 1/2026 dương lịch đi từ ngày 13/11 đến 13/12 âm lịch năm Ất Tỵ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 10 ngày tốt để xuất hành, đi xa: 1/1, 3/1, 5/1, 10/1, 12/1, 17/1, 20/1, 26/1, 28/1, 29/1. Đẹp nhất là Thứ Hai 5/1 (17/11 âm lịch) và Thứ Hai 26/1 (8/12 âm lịch), được 9 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 3/1, Thứ Bảy 10/1, Thứ Bảy 17/1.
Lịch tháng

Tháng 1/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 1/2026

Tam nương
1/1, 6/1, 10/1, 15/1, 21/1, 25/1, 31/1
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
2/1, 11/1, 23/1
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
9/1
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

10 ngày tốt xuất hành tháng 1/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Năm
1
13/11 âm
5 điểm · Được
Thứ Năm 1/1/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Bế · sao Tỉnh · xung tuổi Tỵ
+ sao Tỉnh gặp ngày tốt
− Tam nương
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
3
15/11 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 3/1/2026 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Liễu · xung tuổi Mùi
+ hoàng đạo, Lục Hợp
− sao Liễu xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
5
17/11 âm
★ 9 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 5/1/2026 ›
Ngày hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương · xung tuổi Dậu
+ sao Trương tốt, sao Trương gặp ngày tốt, trực Mãn hợp, hoàng đạo
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
10
22/11 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 10/1/2026 ›
Ngày hoàng đạo · trực Nguy · sao Đê · xung tuổi Dần
+ sao Đê gặp ngày tốt, hoàng đạo, Ngũ Phú, Đại Hồng Sa
− sao Đê xấu, sao Đê kỵ việc này, Tam nương, Ngày Thân chớ đi
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Hai
12
24/11 âm
5 điểm · Được
Thứ Hai 12/1/2026 ›
trực Thu · sao Tâm · xung tuổi Thìn
+ Đại Hồng Sa
− sao Tâm xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
17
29/11 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 17/1/2026 ›
Ngày hoàng đạo · trực Mãn · sao Nữ · xung tuổi Dậu
+ trực Mãn hợp, hoàng đạo
− sao Nữ xấu, sao Nữ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Ba
20
2/12 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Ba 20/1/2026 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Thất · xung tuổi Tý
+ sao Thất tốt, sao Thất gặp ngày tốt
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
26
8/12 âm
★ 9 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 26/1/2026 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Bế · sao Tất · xung tuổi Ngọ
+ sao Tất tốt, sao Tất nên việc này, sao Tất gặp ngày tốt, Cát Khánh, Lục Hợp
− Mùng 8 chớ về
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
28
10/12 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 28/1/2026 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm · xung tuổi Thân
+ hoàng đạo
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Năm
29
11/12 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Năm 29/1/2026 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh · xung tuổi Dậu
+ sao Tỉnh gặp ngày tốt, trực Mãn hợp, hoàng đạo
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày xuất hành theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Giáp Thân, Bính Tuất, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Canh Tý, Tân Sửu, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Giáp Dần, Ất Mão, Canh Thân.
Cộng 1 điểm
Trực Mãn, Thành, Khai; sao ngày hoàng đạo.
Trừ 1 điểm
Ngày Thân chớ đi; Ngày Dậu chớ rời nhà; Mùng 7 chớ đi; Mùng 8 chớ về.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 31; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.