Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8/2027

Tóm tắt
Tháng 8/2027 dương lịch đi từ ngày 29/6 đến 30/7 âm lịch năm Đinh Mùi. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 10 ngày tốt để xuất hành, đi xa: 2/8, 3/8, 4/8, 9/8, 13/8, 15/8, 16/8, 19/8, 20/8, 23/8. Đẹp nhất là Thứ Hai 16/8 (15/7 âm lịch) và Thứ Sáu 20/8 (19/7 âm lịch), được 7 điểm. Rơi vào cuối tuần: Chủ Nhật 15/8.
Lịch tháng

Tháng 8/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 8/2027

Tam nương
4/8, 8/8, 14/8, 19/8, 23/8, 28/8
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
6/8, 15/8, 24/8
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
30/8
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

10 ngày tốt xuất hành tháng 8/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Hai
2
1/7 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 2/8/2027 ›
trực Phá · sao Nguy · xung tuổi Mùi
+ sao Nguy gặp ngày tốt
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
3
2/7 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Ba 3/8/2027 ›
trực Nguy · sao Thất · xung tuổi Thân
+ sao Thất tốt, Ngũ Phú
− sao Thất gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
4
3/7 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 4/8/2027 ›
trực Thành · sao Bích · xung tuổi Dậu
+ sao Bích tốt, sao Bích nên việc này, trực Thành hợp
− sao Bích gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
9
8/7 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 9/8/2027 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Tất · xung tuổi Dần
+ sao Tất tốt, sao Tất nên việc này, sao Tất gặp ngày tốt
− Ngày Thân chớ đi, Mùng 8 chớ về
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
13
12/7 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Sáu 13/8/2027 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Quỷ · xung tuổi Ngọ
+ sao Quỷ gặp ngày tốt, hoàng đạo
− sao Quỷ xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Chủ Nhật
15
14/7 âm
5 điểm · Được
Chủ Nhật 15/8/2027 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Phá · sao Tinh · xung tuổi Thân
+ Dịch Mã
− Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Hai
16
15/7 âm
★ 7 điểm · Tốt
Thứ Hai 16/8/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Nguy · sao Trương · xung tuổi Dậu
+ sao Trương tốt, sao Trương gặp ngày tốt, Cát Khánh
− Không Vong
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
19
18/7 âm
5 điểm · Được
Thứ Năm 19/8/2027 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Giác · xung tuổi Tý
+ trực Khai hợp, Đại Hồng Sa
− sao Giác gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Sáu
20
19/7 âm
★ 7 điểm · Tốt
Thứ Sáu 20/8/2027 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bế · sao Cang · xung tuổi Sửu
+ sao Cang gặp ngày tốt, hoàng đạo, Đại Hồng Sa
− sao Cang xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
23
22/7 âm
5 điểm · Được
Thứ Hai 23/8/2027 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Tâm · xung tuổi Thìn
+ trực Mãn hợp, hoàng đạo
− sao Tâm xấu, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày xuất hành theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Giáp Thân, Bính Tuất, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Canh Tý, Tân Sửu, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Giáp Dần, Ất Mão, Canh Thân.
Cộng 1 điểm
Trực Mãn, Thành, Khai; sao ngày hoàng đạo.
Trừ 1 điểm
Ngày Thân chớ đi; Ngày Dậu chớ rời nhà; Mùng 7 chớ đi; Mùng 8 chớ về.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 31; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 7/2027
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.