Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 3/2027

Tóm tắt
Tháng 3/2027 dương lịch đi từ ngày 24/1 đến 24/2 âm lịch năm Đinh Mùi. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 10 ngày tốt để xuất hành, đi xa: 1/3, 8/3, 16/3, 22/3, 23/3, 24/3, 25/3, 28/3, 29/3, 31/3. Đẹp nhất là Thứ Hai 22/3 (15/2 âm lịch), được 9 điểm. Rơi vào cuối tuần: Chủ Nhật 28/3.
Lịch tháng

Tháng 3/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 3/2027

Tam nương
4/3, 10/3, 14/3, 20/3, 25/3, 29/3
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
12/3, 21/3, 30/3
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
18/3
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

10 ngày tốt xuất hành tháng 3/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Hai
1
24/1 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Hai 1/3/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Trừ · sao Trương · xung tuổi Dậu
+ sao Trương tốt, sao Trương gặp ngày tốt
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
8
1/2 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 8/3/2027 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Nguy · sao Tâm · xung tuổi Thìn
+ Lục Hợp, Đại Hồng Sa
− sao Tâm xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
16
9/2 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Ba 16/3/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Thất · xung tuổi Tý
+ sao Thất tốt, sao Thất gặp ngày tốt, hoàng đạo
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
22
15/2 âm
★ 9 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 22/3/2027 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Tất · xung tuổi Ngọ
+ sao Tất tốt, sao Tất nên việc này, sao Tất gặp ngày tốt, hoàng đạo, Đại Hồng Sa
− Sát Chủ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Ba
23
16/2 âm
5 điểm · Được
Thứ Ba 23/3/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Khai · sao Chủy · xung tuổi Mùi
+ sao Chủy gặp ngày tốt, trực Khai hợp
− sao Chủy xấu, Không Vong
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
24
17/2 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Tư 24/3/2027 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Bế · sao Sâm · xung tuổi Thân
+ hoàng đạo, Ngũ Phú, Cát Khánh
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Năm
25
18/2 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 25/3/2027 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Tỉnh · xung tuổi Dậu
+ sao Tỉnh gặp ngày tốt, hoàng đạo
− Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Chủ Nhật
28
21/2 âm
7 điểm · Tốt
Chủ Nhật 28/3/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh · xung tuổi Tý
+ sao Tinh gặp ngày tốt, hoàng đạo
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
29
22/2 âm
5 điểm · Được
Thứ Hai 29/3/2027 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương · xung tuổi Sửu
+ sao Trương tốt, hoàng đạo
− sao Trương gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
31
24/2 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Tư 31/3/2027 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Phá · sao Chẩn · xung tuổi Mão
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn nên việc này, sao Chẩn gặp ngày tốt, hoàng đạo
− Ngày Dậu chớ rời nhà
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày xuất hành theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Giáp Thân, Bính Tuất, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Canh Tý, Tân Sửu, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Giáp Dần, Ất Mão, Canh Thân.
Cộng 1 điểm
Trực Mãn, Thành, Khai; sao ngày hoàng đạo.
Trừ 1 điểm
Ngày Thân chớ đi; Ngày Dậu chớ rời nhà; Mùng 7 chớ đi; Mùng 8 chớ về.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 31; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 2/2027
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.