Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12/2026

Tóm tắt
Tháng 12/2026 dương lịch đi từ ngày 23/10 đến 23/11 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 11 ngày tốt để xuất hành, đi xa: 5/12, 6/12, 7/12, 12/12, 16/12, 17/12, 22/12, 23/12, 26/12, 29/12, 31/12. Đẹp nhất là Chủ Nhật 6/12 (28/10 âm lịch), được 8 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 5/12, Chủ Nhật 6/12, Thứ Bảy 12/12, Thứ Bảy 26/12.
Lịch tháng

Tháng 12/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 12/2026

Nguyệt kỵ
1/12, 13/12, 22/12, 31/12
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
1/12, 29/12
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Tam nương
5/12, 11/12, 15/12, 21/12, 26/12, 30/12
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

11 ngày tốt xuất hành tháng 12/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Bảy
5
27/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 5/12/2026 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Liễu · xung tuổi Mùi
+ trực Mãn hợp, hoàng đạo
− sao Liễu xấu, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Chủ Nhật
6
28/10 âm
★ 8 điểm · Rất tốt
Chủ Nhật 6/12/2026 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Tinh · xung tuổi Thân
+ sao Tinh gặp ngày tốt, Ngũ Phú, Lục Hợp
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Hai
7
29/10 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 7/12/2026 ›
trực Bình · sao Trương · xung tuổi Dậu
+ sao Trương tốt, sao Trương gặp ngày tốt
− Thọ Tử
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
12
4/11 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 12/12/2026 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Đê · xung tuổi Dần
+ sao Đê gặp ngày tốt, trực Thành hợp, hoàng đạo, Đại Hồng Sa
− sao Đê xấu, sao Đê kỵ việc này, Không Vong, Ngày Thân chớ đi
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
16
8/11 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 16/12/2026 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ · xung tuổi Ngọ
+ sao Cơ tốt, sao Cơ nên việc này, hoàng đạo
− sao Cơ gặp ngày kỵ, Mùng 8 chớ về
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
17
9/11 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Năm 17/12/2026 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Đẩu · xung tuổi Mùi
+ sao Đẩu tốt, hoàng đạo, Lục Hợp
− sao Đẩu gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
22
14/11 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Ba 22/12/2026 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Phá · sao Thất · xung tuổi Tý
+ sao Thất tốt, sao Thất gặp ngày tốt, hoàng đạo
− Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
23
15/11 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Tư 23/12/2026 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Nguy · sao Bích · xung tuổi Sửu
+ sao Bích tốt, sao Bích nên việc này, Cát Khánh
− sao Bích gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
26
18/11 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 26/12/2026 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Vị · xung tuổi Thìn
+ sao Vị tốt, trực Khai hợp, Đại Hồng Sa
− sao Vị gặp ngày kỵ, Vãng Vong, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
29
21/11 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Ba 29/12/2026 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chủy · xung tuổi Mùi
+ sao Chủy gặp ngày tốt, hoàng đạo, Lục Hợp
− sao Chủy xấu, Dương Công kỵ nhật
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
31
23/11 âm
5 điểm · Được
Thứ Năm 31/12/2026 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Tỉnh · xung tuổi Dậu
+ sao Tỉnh gặp ngày tốt, hoàng đạo
− Thọ Tử, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày xuất hành theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Giáp Thân, Bính Tuất, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Canh Tý, Tân Sửu, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Giáp Dần, Ất Mão, Canh Thân.
Cộng 1 điểm
Trực Mãn, Thành, Khai; sao ngày hoàng đạo.
Trừ 1 điểm
Ngày Thân chớ đi; Ngày Dậu chớ rời nhà; Mùng 7 chớ đi; Mùng 8 chớ về.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 31; cách chấm điểm ở chương I.
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.