Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8/2026

Tóm tắt
Tháng 8/2026 dương lịch đi từ ngày 19/6 đến 19/7 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 10 ngày tốt để xuất hành, đi xa: 3/8, 8/8, 18/8, 19/8, 20/8, 21/8, 24/8, 25/8, 28/8, 31/8. Đẹp nhất là Thứ Hai 3/8 (21/6 âm lịch) và Thứ Bảy 8/8 (26/6 âm lịch) và Thứ Ba 18/8 (6/7 âm lịch) và Thứ Năm 20/8 (8/7 âm lịch) và Thứ Hai 24/8 (12/7 âm lịch) và Thứ Ba 25/8 (13/7 âm lịch), được 6 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 8/8.
Lịch tháng

Tháng 8/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 8/2026

Tam nương
4/8, 9/8, 15/8, 19/8, 25/8, 30/8
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
5/8, 17/8, 26/8
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

10 ngày tốt xuất hành tháng 8/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Hai
3
21/6 âm
★ 6 điểm · Tốt
Thứ Hai 3/8/2026 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Mãn · sao Nguy · xung tuổi Mão
+ sao Nguy gặp ngày tốt, trực Mãn hợp
− Ngày Dậu chớ rời nhà
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
8
26/6 âm
★ 6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 8/8/2026 ›
trực Phá · sao Vị · xung tuổi Thân
+ sao Vị tốt, Dịch Mã
− sao Vị gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Ba
18
6/7 âm
★ 6 điểm · Tốt
Thứ Ba 18/8/2026 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Dực · xung tuổi Ngọ
+ sao Dực gặp ngày tốt, hoàng đạo
− sao Dực xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
19
7/7 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 19/8/2026 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn · xung tuổi Mùi
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn nên việc này, sao Chẩn gặp ngày tốt, hoàng đạo
− Sát Chủ, Thọ Tử, Tam nương, Mùng 7 chớ đi
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
20
8/7 âm
★ 6 điểm · Tốt
Thứ Năm 20/8/2026 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Phá · sao Giác · xung tuổi Thân
+ sao Giác gặp ngày tốt, Dịch Mã
− Mùng 8 chớ về
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
21
9/7 âm
5 điểm · Được
Thứ Sáu 21/8/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Nguy · sao Cang · xung tuổi Dậu
+ sao Cang gặp ngày tốt, Cát Khánh
− sao Cang xấu, Không Vong
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
24
12/7 âm
★ 6 điểm · Tốt
Thứ Hai 24/8/2026 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Tâm · xung tuổi Tý
+ trực Khai hợp, Đại Hồng Sa
− sao Tâm xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Ba
25
13/7 âm
★ 6 điểm · Tốt
Thứ Ba 25/8/2026 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bế · sao Vĩ · xung tuổi Sửu
+ sao Vĩ tốt, hoàng đạo, Đại Hồng Sa
− sao Vĩ gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Sáu
28
16/7 âm
5 điểm · Được
Thứ Sáu 28/8/2026 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Ngưu · xung tuổi Thìn
+ trực Mãn hợp, hoàng đạo
− sao Ngưu xấu, sao Ngưu kỵ việc này
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
31
19/7 âm
5 điểm · Được
Thứ Hai 31/8/2026 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Nguy · xung tuổi Mùi
+ sao Nguy gặp ngày tốt, hoàng đạo
− Sát Chủ, Thọ Tử
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày xuất hành theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Giáp Thân, Bính Tuất, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Canh Tý, Tân Sửu, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Giáp Dần, Ất Mão, Canh Thân.
Cộng 1 điểm
Trực Mãn, Thành, Khai; sao ngày hoàng đạo.
Trừ 1 điểm
Ngày Thân chớ đi; Ngày Dậu chớ rời nhà; Mùng 7 chớ đi; Mùng 8 chớ về.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 31; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 7/2026
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.