Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2026

Tóm tắt
Tháng 9/2026 dương lịch đi từ ngày 20/7 đến 20/8 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 11 ngày tốt để cưới hỏi, rước dâu: 1/9, 2/9, 5/9, 6/9, 7/9, 9/9, 15/9, 16/9, 17/9, 27/9, 28/9. Đẹp nhất là Thứ Bảy 5/9 (24/7 âm lịch) và Thứ Tư 16/9 (6/8 âm lịch), được 10 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 5/9, Chủ Nhật 6/9, Chủ Nhật 27/9.
Lịch tháng

Tháng 9/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 9/2026

Tam nương
3/9, 8/9, 13/9, 17/9, 23/9, 28/9
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
4/9, 15/9, 24/9
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
10/9
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

11 ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Ba
1
20/7 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Ba 1/9/2026 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Phá · sao Thất · xung tuổi Thân
+ sao Thất tốt, sao Thất nên việc này, Dịch Mã, Nhân Dân Hợp
− sao Thất gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
2
21/7 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Tư 2/9/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Nguy · sao Bích · xung tuổi Dậu
+ sao Bích tốt, sao Bích nên việc này, Cát Khánh, Nhân Dân Hợp
− sao Bích gặp ngày kỵ, Không Vong
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
5
24/7 âm
★ 10 điểm · Rất tốt
Thứ Bảy 5/9/2026 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Vị · xung tuổi Tý
+ sao Vị tốt, sao Vị nên việc này, Sinh Khí, Đại Hồng Sa, ngày Bất Tương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Chủ Nhật
6
25/7 âm
6 điểm · Tốt
Chủ Nhật 6/9/2026 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bế · sao Mão · xung tuổi Sửu
+ hoàng đạo, Đại Hồng Sa, ngày Bất Tương
− sao Mão xấu, sao Mão kỵ việc này
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
7
26/7 âm
9 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 7/9/2026 ›
Ngày hắc đạo · trực Bế · sao Tất · xung tuổi Dần
+ sao Tất tốt, sao Tất nên việc này, sao Tất gặp ngày tốt, ngày Bất Tương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
9
28/7 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 9/9/2026 ›
trực Trừ · sao Sâm · xung tuổi Thìn
+ sao Sâm gặp ngày tốt
− sao Sâm kỵ việc này
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
15
5/8 âm
5 điểm · Được
Thứ Ba 15/9/2026 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Nguy · sao Dực · xung tuổi Tuất
+ sao Dực gặp ngày tốt, Lục Hợp, ngày Bất Tương
− sao Dực xấu, sao Dực kỵ việc này, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
16
6/8 âm
★ 10 điểm · Rất tốt
Thứ Tư 16/9/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn · xung tuổi Hợi
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn nên việc này, sao Chẩn gặp ngày tốt, trực Thành hợp, ngày Bất Tương
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
17
7/8 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 17/9/2026 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Giác · xung tuổi Tý
+ sao Giác nên việc này, hoàng đạo, Đại Hồng Sa, ngày Bất Tương
− sao Giác gặp ngày kỵ, Không Vong, Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Chủ Nhật
27
17/8 âm
6 điểm · Tốt
Chủ Nhật 27/9/2026 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Nguy · sao Hư · xung tuổi Tuất
+ sao Hư gặp ngày tốt, Lục Hợp, ngày Bất Tương
− sao Hư xấu, sao Hư kỵ việc này
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
28
18/8 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 28/9/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Nguy · xung tuổi Hợi
+ sao Nguy gặp ngày tốt, trực Thành hợp
− Tam nương
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày cưới hỏi theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Bính Dần, Đinh Mão, Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất, Mậu Tý, Canh Dần, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ; thêm các ngày Bất Tương theo tiết khí.
Cộng 1 điểm
Trực Thành; sao ngày hoàng đạo, Sinh Khí, Tục Thế, Âm Dương Hợp, Nhân Dân Hợp; ngày Bất Tương.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 22; cách chấm điểm ở chương I.
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.