Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2026

Tóm tắt
Tháng 10/2026 dương lịch đi từ ngày 21/8 đến 22/9 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 6 ngày tốt để cưới hỏi, rước dâu: 11/10, 12/10, 20/10, 22/10, 29/10, 31/10. Đẹp nhất là Chủ Nhật 11/10 (2/9 âm lịch), được 7 điểm. Rơi vào cuối tuần: Chủ Nhật 11/10, Thứ Bảy 31/10.
Lịch tháng

Tháng 10/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 10/2026

Tam nương
2/10, 7/10, 12/10, 16/10, 22/10, 27/10, 31/10
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
3/10, 14/10, 23/10
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
7/10
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

6 ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Chủ Nhật
11
2/9 âm
★ 7 điểm · Tốt
Chủ Nhật 11/10/2026 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Tinh · xung tuổi Tý
+ sao Tinh gặp ngày tốt, trực Thành hợp, ngày Bất Tương
− sao Tinh kỵ việc này
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
12
3/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 12/10/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Thu · sao Trương · xung tuổi Sửu
+ sao Trương tốt, sao Trương nên việc này, ngày Bất Tương
− sao Trương gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
20
11/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Ba 20/10/2026 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Chấp · sao Vĩ · xung tuổi Dậu
+ sao Vĩ tốt, sao Vĩ nên việc này
− sao Vĩ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
22
13/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 22/10/2026 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Nguy · sao Đẩu · xung tuổi Hợi
+ sao Đẩu tốt, hoàng đạo, ngày Bất Tương
− sao Đẩu gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
29
20/9 âm
5 điểm · Được
Thứ Năm 29/10/2026 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Mãn · sao Khuê · xung tuổi Ngọ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
31
22/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 31/10/2026 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Vị · xung tuổi Thân
+ sao Vị tốt, sao Vị nên việc này, hoàng đạo
− sao Vị gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Theo sách

Cách chọn ngày cưới hỏi theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Bính Dần, Đinh Mão, Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất, Mậu Tý, Canh Dần, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ; thêm các ngày Bất Tương theo tiết khí.
Cộng 1 điểm
Trực Thành; sao ngày hoàng đạo, Sinh Khí, Tục Thế, Âm Dương Hợp, Nhân Dân Hợp; ngày Bất Tương.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 22; cách chấm điểm ở chương I.
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.