Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3/2026

Tóm tắt
Tháng 3/2026 dương lịch đi từ ngày 13/1 đến 13/2 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 9 ngày tốt để cưới hỏi, rước dâu: 3/3, 5/3, 13/3, 16/3, 17/3, 25/3, 27/3, 29/3, 30/3. Đẹp nhất là Thứ Năm 5/3 (17/1 âm lịch), được 10 điểm. Rơi vào cuối tuần: Chủ Nhật 29/3.
Lịch tháng

Tháng 3/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 3/2026

Tam nương
1/3, 6/3, 10/3, 15/3, 21/3, 25/3, 31/3
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Dương Công kỵ nhật
1/3, 29/3
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Nguyệt kỵ
2/3, 11/3, 23/3
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

9 ngày tốt cưới hỏi tháng 3/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Ba
3
15/1 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Ba 3/3/2026 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Dực · xung tuổi Ngọ
+ sao Dực gặp ngày tốt, hoàng đạo, Sinh Khí, Đại Hồng Sa, ngày Bất Tương
− sao Dực xấu, sao Dực kỵ việc này
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
5
17/1 âm
★ 10 điểm · Rất tốt
Thứ Năm 5/3/2026 ›
trực Bế · sao Giác · xung tuổi Thân
+ sao Giác nên việc này, sao Giác gặp ngày tốt, Ngũ Phú, Cát Khánh, Nhân Dân Hợp
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
13
25/1 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Sáu 13/3/2026 ›
trực Nguy · sao Ngưu · xung tuổi Thìn
+ Lục Hợp, Đại Hồng Sa, ngày Bất Tương
− sao Ngưu xấu, sao Ngưu kỵ việc này
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
16
28/1 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Hai 16/3/2026 ›
trực Khai · sao Nguy · xung tuổi Mùi
+ sao Nguy gặp ngày tốt, Sinh Khí, ngày Bất Tương
− Không Vong
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
17
29/1 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Ba 17/3/2026 ›
trực Bế · sao Thất · xung tuổi Thân
+ sao Thất tốt, sao Thất nên việc này, Ngũ Phú, Cát Khánh
− sao Thất gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
25
7/2 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Tư 25/3/2026 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Nguy · sao Sâm · xung tuổi Thìn
+ sao Sâm gặp ngày tốt, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, ngày Bất Tương
− sao Sâm kỵ việc này, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Sáu
27
9/2 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Sáu 27/3/2026 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Quỷ · xung tuổi Ngọ
+ sao Quỷ gặp ngày tốt, hoàng đạo, Đại Hồng Sa, ngày Bất Tương
− sao Quỷ xấu, sao Quỷ kỵ việc này, Sát Chủ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Chủ Nhật
29
11/2 âm
7 điểm · Tốt
Chủ Nhật 29/3/2026 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Bế · sao Tinh · xung tuổi Thân
+ sao Tinh gặp ngày tốt, hoàng đạo, Ngũ Phú, Cát Khánh
− sao Tinh kỵ việc này, Dương Công kỵ nhật
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Hai
30
12/2 âm
9 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 30/3/2026 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương · xung tuổi Dậu
+ sao Trương tốt, sao Trương nên việc này, sao Trương gặp ngày tốt, hoàng đạo
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày cưới hỏi theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Bính Dần, Đinh Mão, Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất, Mậu Tý, Canh Dần, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ; thêm các ngày Bất Tương theo tiết khí.
Cộng 1 điểm
Trực Thành; sao ngày hoàng đạo, Sinh Khí, Tục Thế, Âm Dương Hợp, Nhân Dân Hợp; ngày Bất Tương.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 22; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 2/2026
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.