Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2026

Tóm tắt
Tháng 2/2026 dương lịch đi từ ngày 14/12 năm Ất Tỵ đến 12/1 năm Bính Ngọ âm lịch. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 2 ngày tốt để cưới hỏi, rước dâu: 21/2, 22/2. Đẹp nhất là Thứ Bảy 21/2 (5/1 âm lịch) và Chủ Nhật 22/2 (6/1 âm lịch), được 6 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 21/2, Chủ Nhật 22/2.
Lịch tháng

Tháng 2/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 2/2026

Nguyệt kỵ
1/2, 10/2, 21/2
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Tam nương
5/2, 9/2, 14/2, 19/2, 23/2
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

2 ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Bảy
21
5/1 âm
★ 6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 21/2/2026 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Vị · xung tuổi Thân
+ sao Vị tốt, sao Vị nên việc này, Âm Dương Hợp, ngày Bất Tương
− sao Vị gặp ngày kỵ, Vãng Vong, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Chủ Nhật
22
6/1 âm
★ 6 điểm · Tốt
Chủ Nhật 22/2/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Trừ · sao Mão · xung tuổi Dậu
+ sao Mão gặp ngày tốt, Âm Dương Hợp, ngày Bất Tương
− sao Mão xấu, sao Mão kỵ việc này
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày cưới hỏi theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Bính Dần, Đinh Mão, Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất, Mậu Tý, Canh Dần, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ; thêm các ngày Bất Tương theo tiết khí.
Cộng 1 điểm
Trực Thành; sao ngày hoàng đạo, Sinh Khí, Tục Thế, Âm Dương Hợp, Nhân Dân Hợp; ngày Bất Tương.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 22; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 1/2026
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.