Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt chữa bệnh

Ngày tốt chữa bệnh tháng 11/2027

Tóm tắt
Tháng 11/2027 dương lịch đi từ ngày 4/10 đến 3/11 âm lịch năm Đinh Mùi. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 23 ngày tốt để khám, chữa bệnh: 1/11, 3/11, 4/11, 5/11, 7/11, 8/11, 9/11, 10/11, 11/11, 12/11, 13/11, 14/11, 15/11, 17/11, 18/11, 21/11, 22/11, 23/11, 24/11, 25/11, 26/11, 27/11, 29/11. Đẹp nhất là Thứ Sáu 26/11 (29/10 âm lịch), được 10 điểm. Rơi vào cuối tuần: Chủ Nhật 7/11, Thứ Bảy 13/11, Chủ Nhật 14/11, Chủ Nhật 21/11, Thứ Bảy 27/11.
Lịch tháng

Tháng 11/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 11/2027

Nguyệt kỵ
2/11, 11/11, 20/11
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Tam nương
4/11, 10/11, 15/11, 19/11, 24/11, 30/11
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Dương Công kỵ nhật
20/11
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

23 ngày tốt chữa bệnh tháng 11/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Hai
1
4/10 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 1/11/2027 ›
trực Khai · sao Tất · xung tuổi Dần
+ sao Tất tốt, sao Tất gặp ngày tốt, trực Khai hợp
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
3
6/10 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Tư 3/11/2027 ›
trực Kiến · sao Sâm · xung tuổi Thìn
+ sao Sâm gặp ngày tốt, Thần Tại
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
4
7/10 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Năm 4/11/2027 ›
Ngày hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh · xung tuổi Tỵ
+ sao Tỉnh gặp ngày tốt, trực Trừ hợp, Ngũ Phú, Thần Tại
− Tam nương
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Sáu
5
8/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Sáu 5/11/2027 ›
Ngày hắc đạo · trực Mãn · sao Quỷ · xung tuổi Ngọ
+ sao Quỷ gặp ngày tốt
− sao Quỷ xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Chủ Nhật
7
10/10 âm
7 điểm · Tốt
Chủ Nhật 7/11/2027 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Tinh · xung tuổi Thân
+ Ngũ Phú, Lục Hợp
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Hai
8
11/10 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 8/11/2027 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Định · sao Trương · xung tuổi Dậu
+ sao Trương tốt, sao Trương gặp ngày tốt, Thần Tại
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Ba
9
12/10 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Ba 9/11/2027 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Dực · xung tuổi Tuất
+ sao Dực gặp ngày tốt, trực Chấp hợp, ngày sách khen riêng
− sao Dực xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
10
13/10 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Tư 10/11/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Phá · sao Chẩn · xung tuổi Hợi
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn gặp ngày tốt, Dịch Mã
− Tam nương
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
11
14/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Năm 11/11/2027 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Nguy · sao Giác · xung tuổi Tý
+ Phổ Hộ, Thần Tại
− sao Giác gặp ngày kỵ, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Sáu
12
15/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Sáu 12/11/2027 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang · xung tuổi Sửu
+ sao Cang gặp ngày tốt, trực Thành hợp, Thần Tại
− sao Cang xấu, sao Cang gặp ngày kỵ, Vãng Vong
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
13
16/10 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 13/11/2027 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Thu · sao Đê · xung tuổi Dần
+ sao Đê gặp ngày tốt, Đại Hồng Sa, Thần Tại
− sao Đê xấu, Thọ Tử
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Chủ Nhật
14
17/10 âm
9 điểm · Rất tốt
Chủ Nhật 14/11/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Phòng · xung tuổi Mão
+ sao Phòng tốt, sao Phòng gặp ngày tốt, trực Khai hợp, Thần Tại, Sinh Khí
− Sát Chủ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
15
18/10 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 15/11/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bế · sao Tâm · xung tuổi Thìn
+ Thiên Y, Cát Khánh, Đại Hồng Sa
− sao Tâm xấu, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
17
20/10 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Tư 17/11/2027 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Trừ · sao Cơ · xung tuổi Ngọ
+ sao Cơ tốt, trực Trừ hợp, Yếu An
− sao Cơ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
18
21/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Năm 18/11/2027 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu · xung tuổi Mùi
+ sao Đẩu tốt
− sao Đẩu gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Chủ Nhật
21
24/10 âm
6 điểm · Tốt
Chủ Nhật 21/11/2027 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Hư · xung tuổi Tuất
+ sao Hư gặp ngày tốt, trực Chấp hợp
− sao Hư xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
22
25/10 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Hai 22/11/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Phá · sao Nguy · xung tuổi Hợi
+ sao Nguy gặp ngày tốt, Dịch Mã
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
23
26/10 âm
9 điểm · Rất tốt
Thứ Ba 23/11/2027 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Nguy · sao Thất · xung tuổi Tý
+ sao Thất tốt, sao Thất gặp ngày tốt, Phổ Hộ, Thần Tại
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
24
27/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 24/11/2027 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích · xung tuổi Sửu
+ sao Bích tốt, trực Thành hợp, Thần Tại
− sao Bích gặp ngày kỵ, Vãng Vong, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
25
28/10 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 25/11/2027 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Thu · sao Khuê · xung tuổi Dần
+ Đại Hồng Sa, Thần Tại
− Thọ Tử
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
26
29/10 âm
★ 10 điểm · Rất tốt
Thứ Sáu 26/11/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Lâu · xung tuổi Mão
+ sao Lâu tốt, sao Lâu gặp ngày tốt, trực Khai hợp, Thần Tại, Sinh Khí, ngày sách khen riêng
− Sát Chủ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
27
30/10 âm
9 điểm · Rất tốt
Thứ Bảy 27/11/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bế · sao Vị · xung tuổi Thìn
+ sao Vị tốt, Thiên Y, Cát Khánh, Đại Hồng Sa, Thần Tại
− sao Vị gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
29
2/11 âm
9 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 29/11/2027 ›
trực Trừ · sao Tất · xung tuổi Ngọ
+ sao Tất tốt, sao Tất gặp ngày tốt, trực Trừ hợp, Yếu An
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày chữa bệnh theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Mọi ngày đều được xét.
Cộng 1 điểm
Trực Chấp, Trừ, Thành, Khai; sao Thiên Y, Sinh Khí, Phổ Hộ, Yếu An, Thần Tại; ngày sách khen riêng: Kỷ Dậu, Bính Thìn, Nhâm Thìn.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 81; cách chấm điểm ở chương I.
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.