Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt chữa bệnh

Ngày tốt chữa bệnh tháng 10/2027

Tóm tắt
Tháng 10/2027 dương lịch đi từ ngày 2/9 đến 3/10 âm lịch năm Đinh Mùi. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 24 ngày tốt để khám, chữa bệnh: 1/10, 2/10, 3/10, 4/10, 5/10, 6/10, 7/10, 9/10, 10/10, 11/10, 13/10, 14/10, 15/10, 16/10, 18/10, 19/10, 20/10, 21/10, 23/10, 25/10, 27/10, 28/10, 29/10, 30/10. Đẹp nhất là Thứ Hai 11/10 (12/9 âm lịch), được 10 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 2/10, Chủ Nhật 3/10, Thứ Bảy 9/10, Chủ Nhật 10/10, Thứ Bảy 16/10, Thứ Bảy 23/10, Thứ Bảy 30/10.
Lịch tháng

Tháng 10/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 10/2027

Tam nương
2/10, 6/10, 12/10, 17/10, 21/10, 26/10, 31/10
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
4/10, 13/10, 22/10
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
24/10
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

24 ngày tốt chữa bệnh tháng 10/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Sáu
1
2/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Sáu 1/10/2027 ›
Ngày hắc đạo · trực Định · sao Lâu · xung tuổi Mùi
+ sao Lâu tốt
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
2
3/9 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 2/10/2027 ›
Ngày hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị · xung tuổi Thân
+ sao Vị tốt, trực Chấp hợp
− sao Vị gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Chủ Nhật
3
4/9 âm
6 điểm · Tốt
Chủ Nhật 3/10/2027 ›
trực Phá · sao Mão · xung tuổi Dậu
+ sao Mão gặp ngày tốt, Thần Tại
− sao Mão xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
4
5/9 âm
9 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 4/10/2027 ›
trực Nguy · sao Tất · xung tuổi Tuất
+ sao Tất tốt, sao Tất gặp ngày tốt, Lục Hợp, Thần Tại, ngày sách khen riêng
− Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
5
6/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Ba 5/10/2027 ›
trực Thành · sao Chủy · xung tuổi Hợi
+ trực Thành hợp, Phổ Hộ, Thần Tại
− sao Chủy xấu, sao Chủy gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
6
7/9 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 6/10/2027 ›
trực Thu · sao Sâm · xung tuổi Tý
+ Đại Hồng Sa, Thần Tại
− Không Vong, Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
7
8/9 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Năm 7/10/2027 ›
trực Khai · sao Tỉnh · xung tuổi Sửu
+ sao Tỉnh gặp ngày tốt, trực Khai hợp
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
9
10/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 9/10/2027 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Bế · sao Liễu · xung tuổi Mão
+ Thiên Y, Thần Tại
− sao Liễu xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Chủ Nhật
10
11/9 âm
5 điểm · Được
Chủ Nhật 10/10/2027 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Tinh · xung tuổi Thìn
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
11
12/9 âm
★ 10 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 11/10/2027 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương · xung tuổi Tỵ
+ sao Trương tốt, sao Trương gặp ngày tốt, trực Trừ hợp, Ngũ Phú, Thần Tại
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
13
14/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 13/10/2027 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Chẩn · xung tuổi Mùi
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn gặp ngày tốt
− Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
14
15/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 14/10/2027 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Giác · xung tuổi Thân
+ sao Giác gặp ngày tốt
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
15
16/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Sáu 15/10/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Chấp · sao Cang · xung tuổi Dậu
+ sao Cang gặp ngày tốt, trực Chấp hợp
− sao Cang xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
16
17/9 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 16/10/2027 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Phá · sao Đê · xung tuổi Tuất
+ sao Đê gặp ngày tốt
− sao Đê xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
18
19/9 âm
5 điểm · Được
Thứ Hai 18/10/2027 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Tâm · xung tuổi Tý
+ trực Thành hợp
− sao Tâm xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Ba
19
20/9 âm
5 điểm · Được
Thứ Ba 19/10/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Thu · sao Vĩ · xung tuổi Sửu
+ sao Vĩ tốt
− sao Vĩ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
20
21/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 20/10/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ · xung tuổi Dần
+ sao Cơ tốt, trực Khai hợp
− sao Cơ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Năm
21
22/9 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Năm 21/10/2027 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Bế · sao Đẩu · xung tuổi Mão
+ sao Đẩu tốt, sao Đẩu gặp ngày tốt, Thiên Y, Thần Tại
− Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
23
24/9 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 23/10/2027 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Nữ · xung tuổi Tỵ
+ trực Trừ hợp, Ngũ Phú
− sao Nữ xấu, sao Nữ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
25
26/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 25/10/2027 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Nguy · xung tuổi Mùi
+ sao Nguy gặp ngày tốt
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
27
28/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 27/10/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Chấp · sao Bích · xung tuổi Dậu
+ sao Bích tốt, trực Chấp hợp
− sao Bích gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
28
29/9 âm
5 điểm · Được
Thứ Năm 28/10/2027 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Phá · sao Khuê · xung tuổi Tuất
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Sáu
29
1/10 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Sáu 29/10/2027 ›
trực Nguy · sao Lâu · xung tuổi Hợi
+ sao Lâu tốt, sao Lâu gặp ngày tốt
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
30
2/10 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Bảy 30/10/2027 ›
trực Thành · sao Vị · xung tuổi Tý
+ sao Vị tốt, trực Thành hợp
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày chữa bệnh theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Mọi ngày đều được xét.
Cộng 1 điểm
Trực Chấp, Trừ, Thành, Khai; sao Thiên Y, Sinh Khí, Phổ Hộ, Yếu An, Thần Tại; ngày sách khen riêng: Kỷ Dậu, Bính Thìn, Nhâm Thìn.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 81; cách chấm điểm ở chương I.
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.