Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt an táng

Ngày tốt an táng tháng 2/2026

Tóm tắt
Tháng 2/2026 dương lịch đi từ ngày 14/12 năm Ất Tỵ đến 12/1 năm Bính Ngọ âm lịch. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 7 ngày tốt để an táng: 1/2, 4/2, 11/2, 15/2, 16/2, 27/2, 28/2. Đẹp nhất là Thứ Tư 4/2 (17/12 âm lịch), được 10 điểm. Rơi vào cuối tuần: Chủ Nhật 1/2, Chủ Nhật 15/2, Thứ Bảy 28/2.
Lịch tháng

Tháng 2/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 2/2026

Nguyệt kỵ
1/2, 10/2, 21/2
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Tam nương
5/2, 9/2, 14/2, 19/2, 23/2
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

7 ngày tốt an táng tháng 2/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Chủ Nhật
1
14/12 âm
5 điểm · Được
Chủ Nhật 1/2/2026 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Tinh · xung tuổi Tý
+ sao Tinh gặp ngày tốt, ngày sách khen riêng
− sao Tinh kỵ việc này, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
4
17/12 âm
★ 10 điểm · Rất tốt
Thứ Tư 4/2/2026 ›
Ngày hắc đạo · trực Nguy · sao Chẩn · xung tuổi Mão
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn nên việc này, sao Chẩn gặp ngày tốt, Cát Khánh, ngày sách khen riêng
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
11
24/12 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 11/2/2026 ›
trực Mãn · sao Cơ · xung tuổi Tuất
+ sao Cơ tốt, sao Cơ nên việc này
− sao Cơ gặp ngày kỵ, Không Vong
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Chủ Nhật
15
28/12 âm
8 điểm · Rất tốt
Chủ Nhật 15/2/2026 ›
trực Phá · sao Hư · xung tuổi Dần
+ sao Hư gặp ngày tốt, sao Hư gặp ngày tốt, Dịch Mã, ngày sách khen riêng
− sao Hư xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Hai
16
29/12 âm
9 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 16/2/2026 ›
Ngày hắc đạo · trực Nguy · sao Nguy · xung tuổi Mão
+ sao Nguy nên việc này, sao Nguy gặp ngày tốt, Cát Khánh, ngày sách khen riêng
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Sáu
27
11/1 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Sáu 27/2/2026 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Phá · sao Quỷ · xung tuổi Dần
+ sao Quỷ nên việc này, Dịch Mã, ngày sách khen riêng
− sao Quỷ xấu, sao Quỷ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Bảy
28
12/1 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 28/2/2026 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Nguy · sao Liễu · xung tuổi Mão
+ Cát Khánh, ngày sách khen riêng
− sao Liễu xấu, sao Liễu kỵ việc này
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày an táng theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Nhâm Thân, Quý Dậu, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu, Bính Thân, Đinh Dậu, Nhâm Dần, Bính Ngọ, Kỷ Dậu, Canh Thân, Tân Dậu, Canh Ngọ, Canh Dần, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Giáp Dần, Bính Thìn; thêm theo tháng âm lịch: tháng 1: Quý Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Bính Dần, Nhâm Ngọ, Ất Dậu, Nhâm Dần, Bính Ngọ, Tân Dậu; tháng 2: Bính Dần, Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Nhâm Dần, Kỷ Mùi, Canh Dần, Canh Thân; tháng 3: Nhâm Thân, Quý Dậu, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu, Bính Thân, Đinh Dậu, Bính Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu; tháng 4: Quý Dậu, Nhâm Ngọ, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu; tháng 5: Nhâm Thân, Giáp Thân, Canh Dần, Bính Thân, Nhâm Dần, Giáp Dần, Canh Thân; tháng 6: Nhâm Thân, Quý Dậu, Giáp Thân, Ất Dậu, Bính Thân, Nhâm Dần, Giáp Dần, Tân Dậu, Canh Dần, Canh Thân; tháng 7: Nhâm Thân, Quý Dậu, Bính Tý, Ất Dậu, Nhâm Thìn, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Nhâm Tý, Bính Thìn, Giáp Thân; tháng 8: Nhâm Thân, Giáp Thân, Canh Dần, Nhâm Thìn, Bính Thân, Nhâm Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Thân, Ất Tỵ; tháng 9: Bính Dần, Nhâm Ngọ, Nhâm Dần, Bính Ngọ, Canh Dần; tháng 10: Canh Ngọ, Bính Tý, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Bính Thìn; tháng 11: Nhâm Thân, Giáp Thân, Canh Dần, Bính Thân, Nhâm Dần, Giáp Thìn, Giáp Dần, Canh Thân, Nhâm Tý; tháng 12: Nhâm Thân, Quý Dậu, Giáp Thân, Ất Dậu, Bính Thân, Nhâm Dần, Giáp Dần, Canh Thân.
Cộng 1 điểm
Ngày sách khen riêng: Nhâm Thân, Quý Dậu, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu, Bính Thân, Đinh Dậu, Nhâm Dần, Bính Ngọ, Kỷ Dậu, Canh Thân, Tân Dậu.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 28; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 1/2026
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.