Q.2026 · TR.285/365
III · Tử vi · Sao

Sao Đà La

Ý nghĩa
Chủ sự trì trệ, dây dưa; bền bỉ nhưng chậm.
Khi sáng · miếu, vượng, đắc địa
Can đảm, kiên trì (đắc địa ở Tứ Mộ).
Khi hãm địa
Chậm chạp, dây dưa, dễ gặp trắc trở.
Loại
Phụ tinh
Nhóm
Sát tinh (kỵ tinh)
Hành
Kim
Miếu · vượng · đắc · hãm

Sao Đà La sáng, tối ở đâu

Đắc địa
Sửu, Thìn, Mùi, Tuất
Hãm địa
Tý, Dần, Mão, Tỵ, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.