Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt nhập học

Ngày tốt nhập học tháng 7/2026

Tóm tắt
Tháng 7/2026 dương lịch đi từ ngày 17/5 đến 18/6 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 10 ngày tốt để nhập học: 8/7, 9/7, 12/7, 15/7, 16/7, 17/7, 21/7, 28/7, 29/7, 30/7. Đẹp nhất là Thứ Năm 30/7 (17/6 âm lịch), được 8 điểm. Rơi vào cuối tuần: Chủ Nhật 12/7.
Lịch tháng

Tháng 7/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 7/2026

Tam nương
2/7, 6/7, 11/7, 16/7, 20/7, 26/7, 31/7
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
7/7, 18/7, 27/7
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
16/7
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

10 ngày tốt nhập học tháng 7/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Tư
8
24/5 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 8/7/2026 ›
Ngày hắc đạo · trực Kiến · sao Bích · xung tuổi Sửu
+ sao Bích tốt
− sao Bích gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
9
25/5 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 9/7/2026 ›
Ngày hoàng đạo · trực Trừ · sao Khuê · xung tuổi Dần
+ sao Khuê nên việc này
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Chủ Nhật
12
28/5 âm
5 điểm · Được
Chủ Nhật 12/7/2026 ›
trực Định · sao Mão · xung tuổi Tỵ
+ trực Định hợp
− sao Mão xấu
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
15
2/6 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Tư 15/7/2026 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Nguy · sao Sâm · xung tuổi Thân
+ sao Sâm nên việc này, Ngũ Phú
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Năm
16
3/6 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 16/7/2026 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh · xung tuổi Dậu
+ sao Tỉnh nên việc này, sao Tỉnh gặp ngày tốt, trực Thành hợp
− Tam nương, Dương Công kỵ nhật
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Sáu
17
4/6 âm
5 điểm · Được
Thứ Sáu 17/7/2026 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Thu · sao Quỷ · xung tuổi Tuất
+ Đại Hồng Sa
− sao Quỷ xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
21
8/6 âm
5 điểm · Được
Thứ Ba 21/7/2026 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Dực · xung tuổi Dần
+ sao Dực gặp ngày tốt
− sao Dực xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Ba
28
15/6 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Ba 28/7/2026 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ · xung tuổi Dậu
+ sao Vĩ tốt, trực Thành hợp
− sao Vĩ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
29
16/6 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 29/7/2026 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Thu · sao Cơ · xung tuổi Tuất
+ sao Cơ tốt, Đại Hồng Sa
− sao Cơ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
30
17/6 âm
★ 8 điểm · Rất tốt
Thứ Năm 30/7/2026 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Đẩu · xung tuổi Hợi
+ sao Đẩu tốt, trực Khai hợp, Dịch Mã, Đại Hồng Sa
− sao Đẩu gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày nhập học theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tuất, Ất Hợi, Bính Tý, Quý Mùi, Giáp Thân, Đinh Hợi, Canh Dần, Tân Mão, Nhâm Thìn, Ất Mùi, Bính Thân, Quý Mão, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thìn, Canh Thân, Tân Dậu.
Cộng 1 điểm
Trực Định, Thành, Khai.
Trừ 1 điểm
Trực Bế, Phá; sao Tứ Phế, Tiền Hiền Tử Táng.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 60; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 6/2026
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.