Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt nhập học

Ngày tốt nhập học tháng 11/2026

Tóm tắt
Tháng 11/2026 dương lịch đi từ ngày 23/9 đến 22/10 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 11 ngày tốt để nhập học: 5/11, 9/11, 12/11, 13/11, 14/11, 17/11, 18/11, 25/11, 27/11, 28/11, 29/11. Đẹp nhất là Thứ Năm 12/11 (4/10 âm lịch), được 8 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 14/11, Thứ Bảy 28/11, Chủ Nhật 29/11.
Lịch tháng

Tháng 11/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 11/2026

Nguyệt kỵ
1/11, 13/11, 22/11
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
3/11
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Tam nương
5/11, 11/11, 15/11, 21/11, 26/11, 30/11
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

11 ngày tốt nhập học tháng 11/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Năm
5
27/9 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 5/11/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Thu · sao Tỉnh · xung tuổi Sửu
+ sao Tỉnh nên việc này, sao Tỉnh gặp ngày tốt
− Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
9
1/10 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 9/11/2026 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương · xung tuổi Tỵ
+ sao Trương tốt, sao Trương gặp ngày tốt
− Không Vong
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
12
4/10 âm
★ 8 điểm · Rất tốt
Thứ Năm 12/11/2026 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Giác · xung tuổi Thân
+ sao Giác gặp ngày tốt, Ngũ Phú, Lục Hợp
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
13
5/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Sáu 13/11/2026 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Định · sao Cang · xung tuổi Dậu
+ sao Cang gặp ngày tốt, trực Định hợp
− sao Cang xấu, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
14
6/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 14/11/2026 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Đê · xung tuổi Tuất
+ sao Đê gặp ngày tốt
− sao Đê xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
17
9/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Ba 17/11/2026 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ · xung tuổi Sửu
+ sao Vĩ tốt, trực Thành hợp
− sao Vĩ gặp ngày kỵ, Vãng Vong
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
18
10/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 18/11/2026 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Thu · sao Cơ · xung tuổi Dần
+ sao Cơ tốt, Đại Hồng Sa
− sao Cơ gặp ngày kỵ, Thọ Tử
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
25
17/10 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 25/11/2026 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Định · sao Bích · xung tuổi Dậu
+ sao Bích tốt, trực Định hợp
− sao Bích gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Sáu
27
19/10 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Sáu 27/11/2026 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Phá · sao Lâu · xung tuổi Hợi
+ sao Lâu tốt, sao Lâu gặp ngày tốt, Dịch Mã
− trực Phá kỵ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
28
20/10 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 28/11/2026 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Nguy · sao Vị · xung tuổi Tý
+ sao Vị tốt
− Tứ Phế
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Chủ Nhật
29
21/10 âm
5 điểm · Được
Chủ Nhật 29/11/2026 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão · xung tuổi Sửu
+ sao Mão gặp ngày tốt, trực Thành hợp
− sao Mão xấu, Vãng Vong
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày nhập học theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tuất, Ất Hợi, Bính Tý, Quý Mùi, Giáp Thân, Đinh Hợi, Canh Dần, Tân Mão, Nhâm Thìn, Ất Mùi, Bính Thân, Quý Mão, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thìn, Canh Thân, Tân Dậu.
Cộng 1 điểm
Trực Định, Thành, Khai.
Trừ 1 điểm
Trực Bế, Phá; sao Tứ Phế, Tiền Hiền Tử Táng.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 60; cách chấm điểm ở chương I.
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.