Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt nhập học

Ngày tốt nhập học tháng 1/2027

Tóm tắt
Tháng 1/2027 dương lịch đi từ ngày 24/11 đến 24/12 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 7 ngày tốt để nhập học: 4/1, 5/1, 8/1, 17/1, 25/1, 27/1, 28/1. Đẹp nhất là Thứ Ba 5/1 (28/11 âm lịch) và Thứ Sáu 8/1 (1/12 âm lịch) và Chủ Nhật 17/1 (10/12 âm lịch), được 7 điểm. Rơi vào cuối tuần: Chủ Nhật 17/1.
Lịch tháng

Tháng 1/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 1/2027

Tam nương
4/1, 10/1, 14/1, 20/1, 25/1, 29/1
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
12/1, 21/1, 30/1
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

7 ngày tốt nhập học tháng 1/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Hai
4
27/11 âm
5 điểm · Được
Thứ Hai 4/1/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Nguy · sao Trương · xung tuổi Sửu
+ sao Trương tốt, Cát Khánh
− sao Trương gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
5
28/11 âm
★ 7 điểm · Tốt
Thứ Ba 5/1/2027 ›
Ngày hoàng đạo · trực Nguy · sao Dực · xung tuổi Dần
+ sao Dực gặp ngày tốt, Ngũ Phú, Đại Hồng Sa
− sao Dực xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
8
1/12 âm
★ 7 điểm · Tốt
Thứ Sáu 8/1/2027 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang · xung tuổi Tỵ
+ sao Cang gặp ngày tốt, trực Khai hợp, Dịch Mã
− sao Cang xấu
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Chủ Nhật
17
10/12 âm
★ 7 điểm · Tốt
Chủ Nhật 17/1/2027 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Nguy · sao Hư · xung tuổi Dần
+ sao Hư gặp ngày tốt, Ngũ Phú, Đại Hồng Sa
− sao Hư xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Hai
25
18/12 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 25/1/2027 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Tất · xung tuổi Tuất
+ sao Tất tốt, sao Tất nên việc này, sao Tất gặp ngày tốt
− Sát Chủ, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
27
20/12 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 27/1/2027 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Sâm · xung tuổi Tý
+ sao Sâm nên việc này
− Tứ Phế
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
28
21/12 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 28/1/2027 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Phá · sao Tỉnh · xung tuổi Sửu
+ sao Tỉnh nên việc này, sao Tỉnh gặp ngày tốt
− trực Phá kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày nhập học theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tuất, Ất Hợi, Bính Tý, Quý Mùi, Giáp Thân, Đinh Hợi, Canh Dần, Tân Mão, Nhâm Thìn, Ất Mùi, Bính Thân, Quý Mão, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Giáp Dần, Ất Mão, Bính Thìn, Canh Thân, Tân Dậu.
Cộng 1 điểm
Trực Định, Thành, Khai.
Trừ 1 điểm
Trực Bế, Phá; sao Tứ Phế, Tiền Hiền Tử Táng.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 60; cách chấm điểm ở chương I.
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.