Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt nhận chức

Ngày tốt nhận chức tháng 5/2026

Tóm tắt
Tháng 5/2026 dương lịch đi từ ngày 15/3 đến 15/4 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 8 ngày tốt để nhận chức, nhận việc mới: 2/5, 10/5, 11/5, 12/5, 14/5, 25/5, 26/5, 28/5. Đẹp nhất là Thứ Ba 12/5 (26/3 âm lịch), được 7 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 2/5, Chủ Nhật 10/5.
Lịch tháng

Tháng 5/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 5/2026

Tam nương
4/5, 8/5, 13/5, 19/5, 23/5, 29/5
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
9/5, 21/5, 30/5
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
23/5
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

8 ngày tốt nhận chức tháng 5/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Bảy
2
16/3 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 2/5/2026 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Đê · xung tuổi Ngọ
+ sao Đê gặp ngày tốt, Đại Hồng Sa
− sao Đê xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Chủ Nhật
10
24/3 âm
6 điểm · Tốt
Chủ Nhật 10/5/2026 ›
trực Bình · sao Hư · xung tuổi Dần
+ sao Hư gặp ngày tốt, Ngũ Phú, Lục Hợp
− sao Hư xấu, trực Bình kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Hai
11
25/3 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 11/5/2026 ›
trực Định · sao Nguy · xung tuổi Mão
+ sao Nguy gặp ngày tốt
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Ba
12
26/3 âm
★ 7 điểm · Tốt
Thứ Ba 12/5/2026 ›
trực Chấp · sao Thất · xung tuổi Thìn
+ sao Thất tốt, sao Thất gặp ngày tốt
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
14
28/3 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 14/5/2026 ›
Ngày hắc đạo · trực Nguy · sao Khuê · xung tuổi Ngọ
+ sao Khuê nên việc này
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
25
9/4 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 25/5/2026 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Phá · sao Trương · xung tuổi Tỵ
+ sao Trương tốt, sao Trương gặp ngày tốt, Dịch Mã
− trực Phá kỵ, Vãng Vong
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
26
10/4 âm
5 điểm · Được
Thứ Ba 26/5/2026 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Nguy · sao Dực · xung tuổi Ngọ
+ sao Dực gặp ngày tốt
− sao Dực xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
28
12/4 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 28/5/2026 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Thu · sao Giác · xung tuổi Thân
+ sao Giác nên việc này, sao Giác gặp ngày tốt
− trực Thu kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Theo sách

Cách chọn ngày nhận chức theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Canh Ngọ, Ất Hợi, Bính Tý, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu, Bính Tuất, Mậu Tý, Quý Tỵ, Kỷ Hợi, Canh Tý, Nhâm Dần, Bính Ngọ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi, Nhâm Tý, Quý Sửu, Canh Thân, Tân Dậu.
Trừ 1 điểm
Trực Kiến, Mãn, Bình, Phá, Thu, Bế.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 61; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 4/2026
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.