Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt đổ mái

Ngày tốt đổ mái tháng 7/2027

Tóm tắt
Tháng 7/2027 dương lịch đi từ ngày 27/5 đến 28/6 âm lịch năm Đinh Mùi. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 11 ngày tốt để lợp mái, đổ mái: 5/7, 9/7, 10/7, 13/7, 15/7, 19/7, 21/7, 24/7, 25/7, 28/7, 29/7. Đẹp nhất là Thứ Hai 19/7 (16/6 âm lịch), được 8 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 10/7, Thứ Bảy 24/7, Chủ Nhật 25/7.
Lịch tháng

Tháng 7/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 7/2027

Tam nương
1/7, 6/7, 10/7, 16/7, 21/7, 25/7, 30/7
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Dương Công kỵ nhật
6/7
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Nguyệt kỵ
8/7, 17/7, 26/7
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

11 ngày tốt đổ mái tháng 7/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Hai
5
2/6 âm
5 điểm · Được
Thứ Hai 5/7/2027 ›
trực Bình · sao Nguy · xung tuổi Mão
+ sao Nguy gặp ngày tốt
− Không Vong
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Sáu
9
6/6 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Sáu 9/7/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Phá · sao Lâu · xung tuổi Mùi
+ sao Lâu tốt
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
10
7/6 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 10/7/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Nguy · sao Vị · xung tuổi Thân
+ sao Vị tốt, Ngũ Phú
− sao Vị gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Ba
13
10/6 âm
5 điểm · Được
Thứ Ba 13/7/2027 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chủy · xung tuổi Hợi
+ Dịch Mã, Đại Hồng Sa
− sao Chủy xấu, sao Chủy gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
15
12/6 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 15/7/2027 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Tỉnh · xung tuổi Sửu
+ sao Tỉnh gặp ngày tốt
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
19
16/6 âm
★ 8 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 19/7/2027 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương · xung tuổi Tỵ
+ sao Trương tốt, sao Trương nên việc này, sao Trương gặp ngày tốt
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
21
18/6 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 21/7/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Phá · sao Chẩn · xung tuổi Mùi
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn gặp ngày tốt
− Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
24
21/6 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 24/7/2027 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Thu · sao Đê · xung tuổi Tuất
+ sao Đê gặp ngày tốt, Đại Hồng Sa
− sao Đê xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Chủ Nhật
25
22/6 âm
7 điểm · Tốt
Chủ Nhật 25/7/2027 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Phòng · xung tuổi Hợi
+ sao Phòng tốt, sao Phòng nên việc này, Dịch Mã, Đại Hồng Sa
− sao Phòng gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
28
25/6 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 28/7/2027 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Cơ · xung tuổi Dần
+ sao Cơ tốt
− sao Cơ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Năm
29
26/6 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Năm 29/7/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Mãn · sao Đẩu · xung tuổi Mão
+ sao Đẩu tốt, sao Đẩu gặp ngày tốt
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày đổ mái theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Mậu Thìn, Quý Dậu, Mậu Dần, Kỷ Mão, Quý Mùi, Giáp Thân, Ất Dậu, Mậu Tý, Kỷ Sửu, Canh Dần, Quý Tỵ, Ất Mùi, Kỷ Hợi, Tân Sửu, Quý Mão, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi, Nhâm Tý, Giáp Dần.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 4; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 6/2027
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.