Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt đổ mái

Ngày tốt đổ mái tháng 4/2026

Tóm tắt
Tháng 4/2026 dương lịch đi từ ngày 14/2 đến 14/3 âm lịch năm Bính Ngọ. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 7 ngày tốt để lợp mái, đổ mái: 1/4, 4/4, 5/4, 7/4, 8/4, 20/4, 29/4. Đẹp nhất là Chủ Nhật 5/4 (18/2 âm lịch) và Thứ Hai 20/4 (4/3 âm lịch), được 8 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 4/4, Chủ Nhật 5/4.
Lịch tháng

Tháng 4/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 4/2026

Nguyệt kỵ
1/4, 10/4, 21/4, 30/4
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Tam nương
5/4, 9/4, 14/4, 19/4, 23/4, 29/4
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Dương Công kỵ nhật
25/4
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

7 ngày tốt đổ mái tháng 4/2026

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Tư
1
14/2 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 1/4/2026 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · sao Chẩn · xung tuổi Hợi
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn gặp ngày tốt, Dịch Mã
− Vãng Vong, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
4
17/2 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 4/4/2026 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Đê · xung tuổi Dần
+ sao Đê gặp ngày tốt
− sao Đê xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Chủ Nhật
5
18/2 âm
★ 8 điểm · Rất tốt
Chủ Nhật 5/4/2026 ›
Ngày hoàng đạo · trực Chấp · sao Phòng · xung tuổi Mão
+ sao Phòng tốt, sao Phòng nên việc này, sao Phòng gặp ngày tốt, Lục Hợp
− Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Ba
7
20/2 âm
5 điểm · Được
Thứ Ba 7/4/2026 ›
trực Nguy · sao Vĩ · xung tuổi Tỵ
+ sao Vĩ tốt, Cát Khánh
− sao Vĩ gặp ngày kỵ, Thọ Tử
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
8
21/2 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 8/4/2026 ›
trực Thành · sao Cơ · xung tuổi Ngọ
+ sao Cơ tốt, Đại Hồng Sa
− sao Cơ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
20
4/3 âm
★ 8 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 20/4/2026 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Tất · xung tuổi Ngọ
+ sao Tất tốt, sao Tất gặp ngày tốt, Đại Hồng Sa
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
29
13/3 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Tư 29/4/2026 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn · xung tuổi Mão
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn gặp ngày tốt, Lục Hợp
− Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày đổ mái theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Mậu Thìn, Quý Dậu, Mậu Dần, Kỷ Mão, Quý Mùi, Giáp Thân, Ất Dậu, Mậu Tý, Kỷ Sửu, Canh Dần, Quý Tỵ, Ất Mùi, Kỷ Hợi, Tân Sửu, Quý Mão, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi, Nhâm Tý, Giáp Dần.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 4; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 3/2026
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.