Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 6/2027

Tóm tắt
Tháng 6/2027 dương lịch đi từ ngày 27/4 đến 26/5 âm lịch năm Đinh Mùi. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 4 ngày tốt để động thổ, làm móng: 3/6, 14/6, 23/6, 30/6. Đẹp nhất là Thứ Năm 3/6 (29/4 âm lịch) và Thứ Tư 30/6 (26/5 âm lịch), được 8 điểm. Tháng này không có ngày tốt nào rơi vào cuối tuần.
Lịch tháng

Tháng 6/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 6/2027

Tam nương
1/6, 7/6, 11/6, 17/6, 22/6, 26/6
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
9/6, 18/6, 27/6
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
9/6
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

4 ngày tốt động thổ tháng 6/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Năm
3
29/4 âm
★ 8 điểm · Rất tốt
Thứ Năm 3/6/2027 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Đẩu · xung tuổi Mùi
+ sao Đẩu tốt, trực Thành hợp, hoàng đạo, Thiên Ân
− sao Đẩu gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
14
10/5 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Hai 14/6/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Phá · sao Tất · xung tuổi Ngọ
+ sao Tất tốt, sao Tất gặp ngày tốt, hoàng đạo, Thiên Ân
− trực Phá kỵ, Thọ Tử, Thiên Tặc
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
23
19/5 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 23/6/2027 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn · xung tuổi Mão
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn gặp ngày tốt, hoàng đạo
− trực Bình kỵ, Không Vong
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
30
26/5 âm
★ 8 điểm · Rất tốt
Thứ Tư 30/6/2027 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ · xung tuổi Tuất
+ sao Cơ tốt, trực Khai hợp, Đại Hồng Sa, Thiên Ân
− sao Cơ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày động thổ theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Quý Dậu, Mậu Dần, Kỷ Mão, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Giáp Ngọ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi, Canh Tý, Giáp Thìn, Quý Sửu.
Cộng 1 điểm
Trực Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai; sao Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, ngày hoàng đạo, Nguyệt Không.
Trừ 1 điểm
Trực Kiến, Phá, Bình, Thu; sao Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thổ Phủ, Thổ Kỵ, Thiên Tặc, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Thiên Địa Chuyển Sát, Cửu Thổ Quỷ.
Bỏ hẳn (đại kỵ)
Ngày Quý Mùi, Ất Mùi, Mậu Ngọ.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 5; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 5/2027
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.