Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 4/2027

Tóm tắt
Tháng 4/2027 dương lịch đi từ ngày 25/2 đến 24/3 âm lịch năm Đinh Mùi. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 5 ngày tốt để động thổ, làm móng: 4/4, 15/4, 24/4, 29/4, 30/4. Đẹp nhất là Chủ Nhật 4/4 (28/2 âm lịch) và Thứ Năm 15/4 (9/3 âm lịch) và Thứ Năm 29/4 (23/3 âm lịch), được 7 điểm. Rơi vào cuối tuần: Chủ Nhật 4/4, Thứ Bảy 24/4.
Lịch tháng

Tháng 4/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 4/2027

Tam nương
3/4, 9/4, 13/4, 19/4, 24/4, 28/4
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
11/4, 20/4, 29/4
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
15/4
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

5 ngày tốt động thổ tháng 4/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Chủ Nhật
4
28/2 âm
★ 7 điểm · Tốt
Chủ Nhật 4/4/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Khai · sao Phòng · xung tuổi Mùi
+ sao Phòng tốt, trực Khai hợp, Thiên Ân
− Không Vong
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
15
9/3 âm
★ 7 điểm · Tốt
Thứ Năm 15/4/2027 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Khuê · xung tuổi Ngọ
+ trực Thành hợp, Đại Hồng Sa, Thiên Ân
− Dương Công kỵ nhật
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
24
18/3 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 24/4/2027 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Liễu · xung tuổi Mão
+ trực Chấp hợp, hoàng đạo, Lục Hợp
− sao Liễu xấu, Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Năm
29
23/3 âm
★ 7 điểm · Tốt
Thứ Năm 29/4/2027 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Giác · xung tuổi Thân
+ sao Giác gặp ngày tốt, trực Khai hợp, hoàng đạo, Dịch Mã
− Thiên Tặc, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
30
24/3 âm
5 điểm · Được
Thứ Sáu 30/4/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Bế · sao Cang · xung tuổi Dậu
+ sao Cang gặp ngày tốt, Thiên Ân
− sao Cang xấu, Nguyệt Kiến Chuyển Sát
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Theo sách

Cách chọn ngày động thổ theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Giáp Tý, Quý Dậu, Mậu Dần, Kỷ Mão, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Giáp Ngọ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi, Canh Tý, Giáp Thìn, Quý Sửu.
Cộng 1 điểm
Trực Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai; sao Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, ngày hoàng đạo, Nguyệt Không.
Trừ 1 điểm
Trực Kiến, Phá, Bình, Thu; sao Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thổ Phủ, Thổ Kỵ, Thiên Tặc, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Thiên Địa Chuyển Sát, Cửu Thổ Quỷ.
Bỏ hẳn (đại kỵ)
Ngày Quý Mùi, Ất Mùi, Mậu Ngọ.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 5; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 3/2027
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.