Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Theo tháng âm lịch: tháng 1: Ất Sửu, Tân Mùi, Ất Mùi, Đinh Dậu; tháng 2: Bính Dần, Kỷ Mão, Tân Mão, Bính Thân, Nhâm Dần, Quý Mão, Đinh Tỵ; tháng 3: Quý Dậu, Canh Thìn, Đinh Dậu, Kỷ Dậu; tháng 4: Giáp Tý, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Canh Tý, Giáp Thìn; tháng 5: Ất Hợi, Canh Thìn, Giáp Thân, Đinh Hợi, Giáp Thìn; tháng 6: Bính Dần, Canh Dần, Giáp Dần; tháng 7: Tân Mùi, Ất Mùi; tháng 8: Bính Dần, Canh Dần, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ; tháng 9: Kỷ Tỵ, Kỷ Mão, Quý Tỵ, Đinh Dậu; tháng 10: Canh Ngọ, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ; tháng 11: Giáp Tý, Canh Tý, Ất Tỵ; tháng 12: Giáp Tý, Canh Ngọ, Giáp Thân, Tân Mão, Bính Thân, Canh Tý, Quý Mão.