Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2027

Tóm tắt
Tháng 9/2027 dương lịch đi từ ngày 1/8 đến 1/9 âm lịch năm Đinh Mùi. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 12 ngày tốt để cưới hỏi, rước dâu: 1/9, 2/9, 3/9, 4/9, 6/9, 8/9, 10/9, 11/9, 12/9, 21/9, 22/9, 23/9. Đẹp nhất là Thứ Tư 1/9 (1/8 âm lịch) và Thứ Hai 6/9 (6/8 âm lịch), được 9 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 4/9, Thứ Bảy 11/9, Chủ Nhật 12/9.
Lịch tháng

Tháng 9/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 9/2027

Tam nương
3/9, 7/9, 13/9, 18/9, 22/9, 27/9
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
5/9, 14/9, 23/9
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
27/9
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

12 ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Tư
1
1/8 âm
★ 9 điểm · Rất tốt
Thứ Tư 1/9/2027 ›
Ngày hoàng đạo · trực Bế · sao Bích · xung tuổi Sửu
+ sao Bích tốt, sao Bích nên việc này, hoàng đạo, Đại Hồng Sa, ngày Bất Tương
− sao Bích gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
2
2/8 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 2/9/2027 ›
Ngày hắc đạo · trực Kiến · sao Khuê · xung tuổi Dần
+ ngày Bất Tương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
3
3/8 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Sáu 3/9/2027 ›
trực Trừ · sao Lâu · xung tuổi Mão
+ sao Lâu tốt, sao Lâu nên việc này, sao Lâu gặp ngày tốt, ngày Bất Tương
− Vãng Vong, Tam nương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
4
4/8 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 4/9/2027 ›
trực Mãn · sao Vị · xung tuổi Thìn
+ sao Vị tốt, sao Vị nên việc này
− sao Vị gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
6
6/8 âm
★ 9 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 6/9/2027 ›
Ngày hoàng đạo · trực Định · sao Tất · xung tuổi Ngọ
+ sao Tất tốt, sao Tất nên việc này, sao Tất gặp ngày tốt, hoàng đạo
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
8
8/8 âm
5 điểm · Được
Thứ Tư 8/9/2027 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm · xung tuổi Thân
+ hoàng đạo
− sao Sâm kỵ việc này
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
10
10/8 âm
5 điểm · Được
Thứ Sáu 10/9/2027 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Nguy · sao Quỷ · xung tuổi Tuất
+ Lục Hợp, ngày Bất Tương
− sao Quỷ xấu, sao Quỷ kỵ việc này
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
11
11/8 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Bảy 11/9/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Liễu · xung tuổi Hợi
+ sao Liễu gặp ngày tốt, trực Thành hợp, ngày Bất Tương
− sao Liễu xấu
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Chủ Nhật
12
12/8 âm
7 điểm · Tốt
Chủ Nhật 12/9/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Tinh · xung tuổi Tý
+ sao Tinh gặp ngày tốt, hoàng đạo, Đại Hồng Sa, ngày Bất Tương
− sao Tinh kỵ việc này, Không Vong
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Ba
21
21/8 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Ba 21/9/2027 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Phá · sao Vĩ · xung tuổi Dậu
+ sao Vĩ tốt, sao Vĩ nên việc này, hoàng đạo
− sao Vĩ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
22
22/8 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 22/9/2027 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Nguy · sao Cơ · xung tuổi Tuất
+ sao Cơ tốt, Lục Hợp, ngày Bất Tương
− sao Cơ gặp ngày kỵ, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
23
23/8 âm
5 điểm · Được
Thứ Năm 23/9/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu · xung tuổi Hợi
+ sao Đẩu tốt, trực Thành hợp
− sao Đẩu gặp ngày kỵ, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày cưới hỏi theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Bính Dần, Đinh Mão, Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất, Mậu Tý, Canh Dần, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ; thêm các ngày Bất Tương theo tiết khí.
Cộng 1 điểm
Trực Thành; sao ngày hoàng đạo, Sinh Khí, Tục Thế, Âm Dương Hợp, Nhân Dân Hợp; ngày Bất Tương.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 22; cách chấm điểm ở chương I.
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.