Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5/2027

Tóm tắt
Tháng 5/2027 dương lịch đi từ ngày 25/3 đến 26/4 âm lịch năm Đinh Mùi. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 7 ngày tốt để cưới hỏi, rước dâu: 6/5, 7/5, 11/5, 17/5, 19/5, 24/5, 26/5. Đẹp nhất là Thứ Hai 17/5 (12/4 âm lịch), được 12 điểm. Tháng này không có ngày tốt nào rơi vào cuối tuần.
Lịch tháng

Tháng 5/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 5/2027

Tam nương
3/5, 8/5, 12/5, 18/5, 23/5, 27/5
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
10/5, 19/5, 28/5
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
12/5
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

7 ngày tốt cưới hỏi tháng 5/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Năm
6
1/4 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Năm 6/5/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Định · sao Đẩu · xung tuổi Mão
+ sao Đẩu tốt, sao Đẩu gặp ngày tốt, ngày Bất Tương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Sáu
7
2/4 âm
5 điểm · Được
Thứ Sáu 7/5/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Ngưu · xung tuổi Thìn
+ hoàng đạo, ngày Bất Tương
− sao Ngưu xấu, sao Ngưu kỵ việc này
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
11
6/4 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Ba 11/5/2027 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Thu · sao Thất · xung tuổi Thân
+ sao Thất tốt, sao Thất nên việc này
− sao Thất gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Hai
17
12/4 âm
★ 12 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 17/5/2027 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Tất · xung tuổi Dần
+ sao Tất tốt, sao Tất nên việc này, sao Tất gặp ngày tốt, Tục Thế, Ngũ Phú, Lục Hợp, ngày Bất Tương
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
19
14/4 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 19/5/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm · xung tuổi Thìn
+ sao Sâm gặp ngày tốt, hoàng đạo, ngày Bất Tương
− sao Sâm kỵ việc này, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
24
19/4 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 24/5/2027 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Trương · xung tuổi Dậu
+ sao Trương tốt, sao Trương nên việc này, sao Trương gặp ngày tốt, Sinh Khí
− Sát Chủ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
26
21/4 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Tư 26/5/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn · xung tuổi Hợi
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn nên việc này, sao Chẩn gặp ngày tốt, Đại Hồng Sa
− Thọ Tử
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày cưới hỏi theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Quanh năm các ngày Bính Dần, Đinh Mão, Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Bính Tuất, Mậu Tý, Canh Dần, Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ; thêm các ngày Bất Tương theo tiết khí.
Cộng 1 điểm
Trực Thành; sao ngày hoàng đạo, Sinh Khí, Tục Thế, Âm Dương Hợp, Nhân Dân Hợp; ngày Bất Tương.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 22; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 4/2027
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.