Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày tốt chữa bệnh

Ngày tốt chữa bệnh tháng 2/2027

Tóm tắt
Tháng 2/2027 dương lịch đi từ ngày 25/12 năm Bính Ngọ đến 23/1 năm Đinh Mùi âm lịch. Theo sách "Xem ngày", tháng này có 23 ngày tốt để khám, chữa bệnh: 1/2, 2/2, 3/2, 4/2, 5/2, 6/2, 7/2, 9/2, 10/2, 11/2, 13/2, 14/2, 15/2, 16/2, 17/2, 19/2, 20/2, 21/2, 22/2, 24/2, 25/2, 26/2, 27/2. Đẹp nhất là Thứ Hai 1/2 (25/12 âm lịch) và Thứ Hai 22/2 (17/1 âm lịch), được 10 điểm. Rơi vào cuối tuần: Thứ Bảy 6/2, Chủ Nhật 7/2, Thứ Bảy 13/2, Chủ Nhật 14/2, Thứ Bảy 20/2, Chủ Nhật 21/2, Thứ Bảy 27/2.
Lịch tháng

Tháng 2/2027

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
★ từ 7 điểm cho việc đã chọn
Ngày kỵ

Ngày nên tránh tháng 2/2027

Tam nương
3/2, 8/2, 12/2, 18/2, 23/2, 27/2
Dân gian kiêng làm việc lớn như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Nguyệt kỵ
10/2, 19/2, 28/2
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Dương Công kỵ nhật
18/2
Ngày đại kỵ trong năm, nên tránh mọi việc lớn.
Theo tuổi

So với tuổi của bạn

Các ngày trên chọn cho mọi người. Mỗi người còn nên tránh ngày xung với tuổi mình: mở lịch với việc này, nhập ngày sinh ở chương Tử vi, lịch sẽ so thêm với tuổi bạn và xếp giờ tốt theo tuổi.
Ngày tốt

23 ngày tốt chữa bệnh tháng 2/2027

★ là ngày đẹp nhất trong tháng. "Xung tuổi" là tuổi nên tránh ngày đó. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Thứ Hai
1
25/12 âm
★ 10 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 1/2/2027 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương · xung tuổi Tỵ
+ sao Trương tốt, sao Trương gặp ngày tốt, trực Khai hợp, Sinh Khí, Dịch Mã
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
2
26/12 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Ba 2/2/2027 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Bế · sao Dực · xung tuổi Ngọ
+ sao Dực gặp ngày tốt, Thiên Y, Cát Khánh, Lục Hợp
− sao Dực xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Tư
3
27/12 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Tư 3/2/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn · xung tuổi Mùi
+ sao Chẩn tốt, sao Chẩn gặp ngày tốt, Yếu An, Phổ Hộ
− Vãng Vong, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
4
28/12 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Năm 4/2/2027 ›
trực Kiến · sao Giác · xung tuổi Thân
+ sao Giác gặp ngày tốt, Yếu An
− Vãng Vong
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Sáu
5
29/12 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Sáu 5/2/2027 ›
trực Trừ · sao Cang · xung tuổi Dậu
+ sao Cang gặp ngày tốt, trực Trừ hợp, Thần Tại
− sao Cang xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
6
1/1 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 6/2/2027 ›
Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Đê · xung tuổi Tuất
+ sao Đê gặp ngày tốt, Thần Tại, ngày sách khen riêng
− sao Đê xấu, Không Vong
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Chủ Nhật
7
2/1 âm
5 điểm · Được
Chủ Nhật 7/2/2027 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng · xung tuổi Hợi
+ sao Phòng tốt, Thần Tại
− sao Phòng gặp ngày kỵ, Sát Chủ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
9
4/1 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Ba 9/2/2027 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ · xung tuổi Sửu
+ sao Vĩ tốt, trực Chấp hợp, Thần Tại
− sao Vĩ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Tư
10
5/1 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Tư 10/2/2027 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Phá · sao Cơ · xung tuổi Dần
+ sao Cơ tốt, Phổ Hộ, Dịch Mã
− sao Cơ gặp ngày kỵ, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Năm
11
6/1 âm
9 điểm · Rất tốt
Thứ Năm 11/2/2027 ›
Huyền Vũ hắc đạo · trực Nguy · sao Đẩu · xung tuổi Mão
+ sao Đẩu tốt, sao Đẩu gặp ngày tốt, Cát Khánh, Thần Tại
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
13
8/1 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 13/2/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Thu · sao Nữ · xung tuổi Tỵ
+ Ngũ Phú, Lục Hợp, Thần Tại
− sao Nữ xấu, sao Nữ gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Chủ Nhật
14
9/1 âm
8 điểm · Rất tốt
Chủ Nhật 14/2/2027 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Hư · xung tuổi Ngọ
+ sao Hư gặp ngày tốt, trực Khai hợp, Sinh Khí, Đại Hồng Sa, Thần Tại
− sao Hư xấu, sao Hư gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Hai
15
10/1 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 15/2/2027 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Bế · sao Nguy · xung tuổi Mùi
+ sao Nguy gặp ngày tốt, Thiên Y, Thần Tại
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Ba
16
11/1 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Ba 16/2/2027 ›
Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Thất · xung tuổi Thân
+ sao Thất tốt, sao Thất gặp ngày tốt, Yếu An
− Vãng Vong
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
17
12/1 âm
7 điểm · Tốt
Thứ Tư 17/2/2027 ›
Chu Tước hắc đạo · trực Trừ · sao Bích · xung tuổi Dậu
+ sao Bích tốt, trực Trừ hợp, Thần Tại
− sao Bích gặp ngày kỵ
Giờ tốt: Tý 23–1h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Dậu 17–19h
Thứ Sáu
19
14/1 âm
5 điểm · Được
Thứ Sáu 19/2/2027 ›
Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu · xung tuổi Hợi
+ sao Lâu tốt, sao Lâu gặp ngày tốt
− Sát Chủ, Nguyệt kỵ
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Bảy
20
15/1 âm
6 điểm · Tốt
Thứ Bảy 20/2/2027 ›
Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Vị · xung tuổi Tý
+ sao Vị tốt
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Chủ Nhật
21
16/1 âm
7 điểm · Tốt
Chủ Nhật 21/2/2027 ›
Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Mão · xung tuổi Sửu
+ sao Mão gặp ngày tốt, trực Chấp hợp, Thần Tại
− sao Mão xấu
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Hai
22
17/1 âm
★ 10 điểm · Rất tốt
Thứ Hai 22/2/2027 ›
Thiên Lao hắc đạo · trực Phá · sao Tất · xung tuổi Dần
+ sao Tất tốt, sao Tất gặp ngày tốt, Phổ Hộ, Dịch Mã, Thần Tại
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h
Thứ Tư
24
19/1 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Tư 24/2/2027 ›
Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm · xung tuổi Thìn
+ sao Sâm gặp ngày tốt, trực Thành hợp, Đại Hồng Sa, Thần Tại
− Thọ Tử
Giờ tốt: Dần 3–5h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Hợi 21–23h
Thứ Năm
25
20/1 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Năm 25/2/2027 ›
Câu Trận hắc đạo · trực Thu · sao Tỉnh · xung tuổi Tỵ
+ sao Tỉnh gặp ngày tốt, Ngũ Phú, Lục Hợp
Giờ tốt: Sửu 1–3h, Thìn 7–9h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Thứ Sáu
26
21/1 âm
8 điểm · Rất tốt
Thứ Sáu 26/2/2027 ›
Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ · xung tuổi Ngọ
+ sao Quỷ gặp ngày tốt, trực Khai hợp, Sinh Khí, Đại Hồng Sa
− sao Quỷ xấu
Giờ tốt: Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Mão 5–7h, Ngọ 11–13h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h
Thứ Bảy
27
22/1 âm
5 điểm · Được
Thứ Bảy 27/2/2027 ›
Minh Đường hoàng đạo · trực Bế · sao Liễu · xung tuổi Mùi
+ Thiên Y, Thần Tại
− sao Liễu xấu, Tam nương
Giờ tốt: Dần 3–5h, Mão 5–7h, Tỵ 9–11h, Thân 15–17h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h
Theo sách

Cách chọn ngày chữa bệnh theo sách

Ngày tốt căn bản (5 điểm)
Mọi ngày đều được xét.
Cộng 1 điểm
Trực Chấp, Trừ, Thành, Khai; sao Thiên Y, Sinh Khí, Phổ Hộ, Yếu An, Thần Tại; ngày sách khen riêng: Kỷ Dậu, Bính Thìn, Nhâm Thìn.
Chung cho mọi việc
Sao Nhị thập bát tú của ngày: sao tốt +1, sao xấu −1, sao có lời nên hay kỵ việc này thêm ±1. Cát thần Ngũ Phú, Cát Khánh, Lục Hợp, Đại Hồng Sa, Dịch Mã: +1. Hung thần Sát Chủ, Không Vong, Thọ Tử, Vãng Vong, Dương Công kỵ nhật, Tam nương, Nguyệt kỵ, Thập Ác Đại Bại: −1.
Theo sách "Xem ngày", chương II vụ 81; cách chấm điểm ở chương I.
Trang trước
‹ Tháng 1/2027
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.