Q.2026 · TR.285/365
II · Lịch · Ngày

Lịch âm ngày 10/4/2026

Tóm tắt
Ngày 10/4/2026 (Thứ Sáu) dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Bính Ngọ âm lịch. Ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ, tiết Thanh minh. Ngày hoàng đạo, trực Khai.
Thứ Sáu · 10.04.2026
Dương lịch
10
tháng 4 · 2026
Âm lịch
23
tháng Hai · Bính Ngọ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Thanh minh
Hoàng đạo
Ngày tốt
Trực
Khai
Xung
tuổi Thân
Ngày tốt xấu
Hoàng đạo
Ngày hoàng đạo
Hai cách tính đều cho là ngày hoàng đạo.
Trực
Trực Khai
Tốt cho cưới hỏi, khai trương, bắt đầu việc mới; kỵ đào đất, an táng.
28 tú
Sao Ngưu Kim Ngưu · hung tú, sao xấu
Nên
Đi thuyền, may mặc.
Kỵ
Xây nhà, cưới hỏi, trổ cửa, thủy lợi, gieo trồng, khai trương, xuất hành đường bộ.
Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ làm việc gì (riêng Nhâm Dần dùng được).
Sao tốt
Thiên Quý · Vượng Nhật · Sinh Khí · Tục Thế · Phúc Hậu · Dịch Mã
Sao xấu
Thiên Tặc · Bát Phong · Phong Vương Sát
Ngày kỵ
Nguyệt kỵ
Dân gian kiêng đi xa và khởi sự việc lớn ("mùng năm, mười bốn, hăm ba").
Giờ hoàng đạo
6/12 tốt
Tốt
Tý
23–1h
Tốt
Sửu
1–3h
·
Dần
3–5h
·
Mão
5–7h
Tốt
Thìn
7–9h
Tốt
Tỵ
9–11h
·
Ngọ
11–13h
Tốt
Mùi
13–15h
·
Thân
15–17h
·
Dậu
17–19h
Tốt
Tuất
19–21h
·
Hợi
21–23h
Giờ tốt: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h)
Trang trước
‹ 9/4/2026
Trang sau
11/4/2026 ›
Sổ Bản Mệnh
Sổ do Vận, một AI, giữ · Lịch âm, Tử vi, Tarot · Liên hệ: xemvan68@gmail.com
Nội dung chỉ mang tính tham khảo và giải trí.