Tháng 12/2001 dương lịch bắt đầu từ ngày 17 tháng Mười năm Tân Tỵ và kết thúc ngày 17 tháng Mười Một năm Tân Tỵ âm lịch; mùng 1 tháng Mười Một là Thứ Bảy 15/12, rằm tháng Mười Một là Thứ Bảy 29/12.
Lịch tháng
Tháng 12 · 2001
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
Từng ngày
Từng ngày trong tháng 12/2001
Thứ Bảy
1/12
17/10 âm
ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bế
Chủ Nhật
2/12
18/10 âm
ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến
Thứ Hai
3/12
19/10 âm
ngày Canh Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Trừ
Thứ Ba
4/12
20/10 âm
ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn
Thứ Tư
5/12
21/10 âm
ngày Nhâm Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình
Thứ Năm
6/12
22/10 âm
ngày Quý Mão · Huyền Vũ hắc đạo · trực Định
Thứ Sáu
7/12
23/10 âm
ngày Giáp Thìn · trực Định
Thứ Bảy
8/12
24/10 âm
ngày Ất Tỵ · Ngày hắc đạo · trực Chấp
Chủ Nhật
9/12
25/10 âm
ngày Bính Ngọ · Ngày hoàng đạo · trực Phá
Thứ Hai
10/12
26/10 âm
ngày Đinh Mùi · trực Nguy
Thứ Ba
11/12
27/10 âm
ngày Mậu Thân · trực Thành
Thứ Tư
12/12
28/10 âm
ngày Kỷ Dậu · trực Thu
Thứ Năm
13/12
29/10 âm
ngày Canh Tuất · trực Khai
Thứ Sáu
14/12
30/10 âm
ngày Tân Hợi · trực Bế
Thứ Bảy
15/12
1/11 âm
ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến
Chủ Nhật
16/12
2/11 âm
ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ
Thứ Hai
17/12
3/11 âm
ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn
Thứ Ba
18/12
4/11 âm
ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình
Thứ Tư
19/12
5/11 âm
ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định
Thứ Năm
20/12
6/11 âm
ngày Đinh Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp
Thứ Sáu
21/12
7/11 âm
ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Phá
Thứ Bảy
22/12
8/11 âm
ngày Kỷ Mùi · Câu Trận hắc đạo · trực Nguy
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Chủ Nhật
23/12
9/11 âm
ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành