Tháng 12/1989 dương lịch bắt đầu từ ngày 4 tháng Mười Một năm Kỷ Tỵ và kết thúc ngày 4 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ âm lịch; rằm tháng Mười Một là Thứ Ba 12/12, mùng 1 tháng Chạp là Thứ Năm 28/12.
Lịch tháng
Tháng 12 · 1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày lễ
Hoàng đạo
Đậm vàng: mùng 1, rằm
Từng ngày
Từng ngày trong tháng 12/1989
Thứ Sáu
1/12
4/11 âm
ngày Ất Mùi · trực Thành
Thứ Bảy
2/12
5/11 âm
ngày Bính Thân · trực Thu
Chủ Nhật
3/12
6/11 âm
ngày Đinh Dậu · trực Khai
Thứ Hai
4/12
7/11 âm
ngày Mậu Tuất · trực Bế
Thứ Ba
5/12
8/11 âm
ngày Kỷ Hợi · trực Kiến
Thứ Tư
6/12
9/11 âm
ngày Canh Tý · trực Trừ
Thứ Năm
7/12
10/11 âm
ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ
Thứ Sáu
8/12
11/11 âm
ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn
Thứ Bảy
9/12
12/11 âm
ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình
Chủ Nhật
10/12
13/11 âm
ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định
Thứ Hai
11/12
14/11 âm
ngày Ất Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp
Thứ Ba
12/12
15/11 âm
ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Phá
Thứ Tư
13/12
16/11 âm
ngày Đinh Mùi · Câu Trận hắc đạo · trực Nguy
Thứ Năm
14/12
17/11 âm
ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành
Thứ Sáu
15/12
18/11 âm
ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu
Thứ Bảy
16/12
19/11 âm
ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai
Chủ Nhật
17/12
20/11 âm
ngày Tân Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Bế
Thứ Hai
18/12
21/11 âm
ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến
Thứ Ba
19/12
22/11 âm
ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ
Thứ Tư
20/12
23/11 âm
ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn
Thứ Năm
21/12
24/11 âm
ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình
Thứ Sáu
22/12
25/11 âm
ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Thứ Bảy
23/12
26/11 âm
ngày Đinh Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp
Chủ Nhật
24/12
27/11 âm
ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Phá
Đêm Giáng sinh
Thứ Hai
25/12
28/11 âm
ngày Kỷ Mùi · Câu Trận hắc đạo · trực Nguy
Lễ Giáng sinh
Thứ Ba
26/12
29/11 âm
ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành